thuyền độc mộc

thuyền độc mộc

Người dân làng chèo thuyền độc mộc trên dòng sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại thuyền được làm từ một thân cây gỗ nguyên khối: "Thuyền độc mộc" một loại thuyền thủ công truyền thống, được đục đẽo hoàn toàn từ một khúc gỗ lớn, thường dùng trên sông, hồ hoặc ven biển. Đặc điểm nổi bật không các mảnh ghép, tạo nên độ bền tính ổn định cao.
    • Phương tiện di chuyển của một số dân tộc thiểu số: "Thuyền độc mộc" thường gắn liền với đời sống của người dân vùng cao hoặc các dân tộc sống ven sông, nơi họ dùng để đánh bắt , vận chuyển hàng hóa hoặc đi lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người dân tộc Ê Đê thường dùng thuyền độc mộc để đi lại trên sông Serepôk. (Người Ê Đê sử dụng loại thuyền làm từ một thân cây gỗ để di chuyển trên sông Serepôk.)
    • Thuyền độc mộc được làm từ cây gỗ lớn, có thể chịu được dòng nước chảy xiết. (Loại thuyền này, được đục từ một thân cây, khả năng chịu đựng dòng nước mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuyền độc mộc cổ truyền": loại thuyền truyền thống, thường được bảo tồn trong văn hóa các dân tộc.
    • Làng chài này còn giữ lại nhiều thuyền độc mộc cổ truyền để phục vụ du lịch. (Làng chài vẫn bảo tồn nhiều thuyền làm từ gỗ nguyên khối để thu hút khách tham quan.)
  • "nghề đóng thuyền độc mộc": nghề thủ công tạo ra loại thuyền này.
    • Nghề đóng thuyền độc mộc đang dần mai một do thiếu nguyên liệu người kế thừa. (Nghề làm thuyền từ gỗ nguyên khối đang bị suy giảm khan hiếm gỗ thiếu thợ lành nghề.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuyền (danh từ): phương tiện di chuyển trên nước, nói chung.
    • Thuyền buồm lướt nhẹ trên mặt hồ. (Phương tiện buồm di chuyển nhẹ nhàng trên hồ.)
  • Độc mộc (tính từ): chỉ một khúc gỗ duy nhất, không ghép nối.
    • Chiếc cầu độc mộc bắc qua suối rất nguy hiểm. (Cây cầu làm từ một thân gỗ qua suối tiềm ẩn nguy hiểm.)
  • Thuyền ghép (danh từ): loại thuyền được làm từ nhiều mảnh ghép lạitrái nghĩa với thuyền độc mộc.
    • Thuyền ghép thường nhẹ hơn nhưng kém bền hơn thuyền độc mộc. (Thuyền làm từ nhiều mảnh thường nhẹ nhưng ít bền hơn loại từ gỗ nguyên khối.)
Từ đồng nghĩa
  • Thuyền đục nguyên khối: cách gọi khác, nhấn mạnh việc đục đẽo từ một khúc gỗ.
  • Xuồng độc mộc: từ địa phương, thường dùng cho các loại thuyền nhỏ làm từ gỗ nguyên khối.
Thành ngữ liên quan
  • Thuyền độc mộc lên thác xuống ghềnh: chỉ sự gian nan, nguy hiểm khi dùng loại thuyền này vượt qua địa hình hiểm trở.
    • Cuộc đời ông ấy như thuyền độc mộc lên thác xuống ghềnh, lắm gian truân. (Cuộc đời ông ấy đầy khó khăn, giống như chiếc thuyền gỗ nguyên khối phải vượt qua thác ghềnh.)